Tìm kiếm: Đồng Dao
Kết quả: 290
Tìm kiếm đã hỗ trợ lỗi chính tả nhẹ, thiếu dấu và từ gần đúng. Thử: cha me • cong cha nhu nui • trong cay • an qua nho ke trong cay
A:
B:
C:
D:
G:
K:
L:
M:
N:
O:
S:
T:
V:
- Vè nói ngược (Năm nay lớn nước, thiên hạ được mùa)
- Vè thằng Bợm
- Vấn đáp (I)
- Vè bậu lỡ thời
- Vè con dao
- Vè con kiến (I)
- Vè con kiến (II)
- Vè nói ngược (Xắn quần mà lội, lội núi cheo leo)
- Vè cá (Con cá nhà giàu, là con cá nục)
- Vè rau
- Vè cá (No lòng phỉ dạ, là con cá cơm)
- Vè chim chóc (Tiếng kêu rủ rỉ, là tiếng chim chài)
- Vè đi ở
- Vè bánh (Tròn như mặt trăng, đó là bánh xèo)
- Vè cầm thú
- Vè cá (Cá kình, cá ngạc, cá nác, cá dưa)
- Vè bánh (Mấy tay phong tình huê nguyệt, thì sẵn có bánh trung thu)
- Vè cá (Cá biển, cá đồng, cá sông, cá ruộng)
- Vè chim chóc (Hay chạy lon ton, là gà mới nở)
- Vè nói ngược (Hươu đẻ dưới nước, cá ở trên núi)
- Vè chim chóc (Hay moi hay móc, vốn thiệt con dơi)
- Vè nói ngược (Ngồi buồn nói ngược mà chơi)
- Vè cá (Cá biển cá bầy, ăn ngày hai bữa)
- Vè ăn thịt chó
